Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ - MÃ HIỆU: AH
| Tên chương | Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ | |||
| Thuộc định mức | Xây dựng - Định mức 12 | Số lượng công việc | 33 | |
Bao gồm các công tác thi công lắp dựng các cấu kiện bằng gỗ.
Công tác thuộc chương
- AH.11111- Gia công vì kèo mái ... <= 6,9 m
- AH.11121- Gia công vì kèo mái ... <= 8,1 m
- AH.11131- Gia công vì kèo mái ...kèo <= 9m
- AH.11141- Gia công vì kèo mái ... kèo > 9m
- AH.11211- Gia công vì kèo mái ...èo <= 4 m
- AH.11221- Gia công vì kèo mái ... <= 5,7 m
- AH.11231- Gia công vì kèo mái ... <= 6,9 m
- AH.11241- Gia công vì kèo mái ... <= 8,1 m
- AH.11251- Gia công vì kèo mái ... <= 9,0 m
- AH.11261- Gia công vì kèo mái ...kèo > 9 m
- AH.12111- Gia công giằng vì kè...gian giữa
- AH.12121- Gia công giằng vì kè...n đầu hồi
- AH.12211- Gia công giằng vì kè...o <= 8,1m
- AH.12212- Gia công giằng vì kè...o <= 9,0m
- AH.12213- Gia công giằng vì kè...èo > 9,0m
- AH.12221- Gia công giằng vì kè... <= 8,1 m
- AH.12222- Gia công giằng vì kè...o <= 9,0m
- AH.12223- Gia công giằng vì kè...èo > 9,0m
- AH.12311- Gia công giằng kèo s...ộ <= 15 m
- AH.13111- Gia công xà gồ mái t...mái thẳng
- AH.13121- Gia công xà gồ mái n..., mái góc
- AH.13211- Gia công cầu phong gỗ
- AH.21111- Gia công, lắp dựng d...ầu <= 6 m
- AH.21121- Gia công, lắp dựng d...ầu <= 9 m
- AH.21131- Gia công, lắp dựng d...cầu > 9 m
- AH.21211- Gia công, lắp dựng c..., lan can
- AH.21221- Gia công, lắp dựng c...g mặt cầu
- AH.21231- Gia công, lắp dựng c... băng lăn
- AH.21241- Gia công, lắp dựng c...n bánh xe
- AH.31111- Lắp dựng khuôn cửa đ...n cửa đơn
- AH.31211- Lắp dựng khuôn cửa k...n cửa kép
- AH.32111- Lắp dựng cửa vào khu...vào khuôn
- AH.32211- Lắp dựng cửa không c... có khuôn