Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho km2 sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Giấy can cuộn 0.150 0 0
Đồng hồ bấm ... cái 0.002 0 0
Giấy gói mẫu ram 0.100 0 0
Túi vải đựng... cái 1.500 0 0
Địa bàn địa ... cái 0.010 0 0
Búa địa chất cái 0.060 0 0
Kính lúp cái 0.008 0 0
Thước dây 50m cái 0.010 0 0
Kính lập thể cái 0.010 0 0
Vật liệu khác % 10.000 0 0
Nhân công (NC) 13,059,200
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 35.200 371,000 13,059,200 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 14,196
Ô tô vận t... ọng tải: 1,5 T ca 0.090 157,562 14,180 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy, thiết... : Kính hiển vi ca 0.001 8,943 8 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Ống nhòm ca 0.001 1,147 1 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy, thiết... g học: Máy ảnh ca 0.001 6,306 6 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khác % 5.000 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 13,073,396