Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1 điểm sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 77,528
Xăng lít 3.600 20,460 73,656 TP. Hà Nội - Thờ...
Sơn kg 0.010 0 0
Dầu nhớt lít 0.020 0 0
Dầu thủy lực lít 0.002 0 0
Điện năng kWh 0.060 3,007 180 - Thời gian: 20...
Nhiệt kế cái 0.010 0 0
Sensos đo ch... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 738 3,691
Nhân công (NC) 24,243
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0.019 397,302 7,548 Thành phố ... ng 1- KV 1
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0.045 371,000 16,695 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 41,540
Xe chuyên dùng ca 0.020 0 0
Máy tính c... g: Máy vi tính ca 0.040 10,089 403 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy FWD ca 0.020 2,056,833 41,136 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 143,312