Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1 máy sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 122,869
Thiếc hàn kg 0.100 950,000 95,000 Thành phố Hà Nội...
Nhựa thông kg 0.100 0 0
Băng cách điện cuộn 0.500 10,000 5,000 TP. Hà Nội - Thờ...
Ống ghen m 0.500 0 0
Giấy ráp số 2 tờ 1.000 0 0
Xăng lít 1.000 20,460 20,460 TP. Hà Nội - Thờ...
Mỡ YOC-2 kg 0.200 0 0
Dầu diezel lít 6.000 0 0
Amiăng m2 0.100 0 0
Bu lông M12 cái 4.000 0 0
Vật liệu khác % 2.000 1,204 2,409
Nhân công (NC) 2,931,545
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0.780 371,000 289,380 Thành phố ... ng 1- KV 1
Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 3 công 5.550 476,065 2,642,165 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 1,083
Đồng hồ vạn năng ca 0.200 1,215 243 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Bộ đếm tần số ca 0.100 0 0
Máy khoan ... suất: 1,00 kW ca 0.100 8,400 840 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Cần cẩu nâ... u nâng hàng 2T ca 0.300 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 3,055,497