Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1 thiết bị sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 30,906
Thiếc hàn kg 0.030 950,000 28,500 Thành phố Hà Nội...
Cồn công nghiệp kg 0.100 18,000 1,800 Thành phố Hà Nội...
Giấy ráp số 0 tờ 0.500 0 0
Ống ghen mềm... m 0.500 0 0
Vật liệu khác % 2.000 303 606
Nhân công (NC) 1,366,302
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 1.500 371,000 556,500 Thành phố ... ng 1- KV 1
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3 công 2.000 404,901 809,802 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 12,376
Đồng hồ vạn năng ca 0.500 1,215 607 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... suất: 1,00 kW ca 0.200 8,400 1,680 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Mê gôm mét... y đo điện trở) ca 0.200 50,446 10,089 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy đo suy hao ca 0.200 0 0
Máy đo tần số ca 0.300 0 0
Máy đo hệ ... số khuyếch đại ca 0.400 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,409,585