Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 123,320
Đất sét m3 0.833 0 0
Thép nhíp kg 2.042 0 0
Nước m3 4.121 8,500 35,028 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.585 52,000 82,420 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.799 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,174 5,872
Nhân công (NC) 846,254
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.130 397,302 846,254 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 466,231
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.424 25,796 10,937 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.290 15,909 4,613 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.708 630,000 446,040 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.290 16,000 4,640 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,435,806