Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 62,838
Đất sét m3 0.732 0 0
Thép nhíp kg 0.699 0 0
Nước m3 3.621 8,500 30,778 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 0.559 52,000 29,068 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.192 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 598 2,992
Nhân công (NC) 584,034
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1.470 397,302 584,034 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 158,703
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.144 25,796 3,714 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.099 15,909 1,574 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.241 630,000 151,830 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.099 16,000 1,584 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 805,577