Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 147,757
Đất sét m3 0.998 0 0
Thép nhíp kg 2.447 0 0
Nước m3 4.938 8,500 41,973 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.899 52,000 98,748 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.958 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,407 7,036
Nhân công (NC) 1,132,312
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.850 397,302 1,132,312 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 647,337
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.590 25,796 15,219 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.402 15,909 6,395 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.983 630,000 619,290 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.402 16,000 6,432 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,927,406