Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 221,668
Đất sét m3 1.248 0 0
Bi hợp kim kg 1.092 0 0
Nước m3 6.178 8,500 52,513 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 3.050 52,000 158,600 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.002 0 0
Choòng khoan... cái 0.002 0 0
Cáp khoan kg 2.246 0 0
Ống múc loại... cái 0.002 0 0
Vật liệu khác % 5.000 2,111 10,555
Nhân công (NC) 2,161,326
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 5.440 397,302 2,161,326 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 1,386,219
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 1.263 25,796 32,580 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.861 15,909 13,697 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 2.105 630,000 1,326,150 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.862 16,000 13,792 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 3,769,214