Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 94,577
Đất sét m3 1.102 0 0
Thép nhíp kg 1.052 0 0
Nước m3 5.452 8,500 46,342 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 0.841 52,000 43,732 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.288 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 900 4,503
Nhân công (NC) 925,715
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.330 397,302 925,715 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 344,893
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.244 25,796 6,294 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.167 15,909 2,656 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.529 630,000 333,270 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.167 16,000 2,672 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,365,185