Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 192,042
Đất sét m3 1.402 0 0
Thép nhíp kg 2.703 0 0
Nước m3 6.939 8,500 58,981 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 2.383 52,000 123,916 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.002 0 0
Choòng khoan... cái 0.002 0 0
Cáp khoan kg 0.721 0 0
Ống múc loại... cái 0.002 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,828 9,144
Nhân công (NC) 1,640,859
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 4.130 397,302 1,640,859 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 846,872
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.599 25,796 15,451 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.409 15,909 6,506 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 1.299 630,000 818,370 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.409 16,000 6,544 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 2,679,774