Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 319,512
Đất sét m3 1.762 0 0
Bi hợp kim kg 2.103 0 0
Nước m3 8.723 8,500 74,145 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 4.426 52,000 230,152 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.003 0 0
Choòng khoan... cái 0.003 0 0
Cáp khoan kg 5.407 0 0
Ống múc loại... cái 0.003 0 0
Vật liệu khác % 5.000 3,042 15,214
Nhân công (NC) 5,498,668
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 13.840 397,302 5,498,668 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 3,834,692
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 2.384 15,909 37,927 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 5.823 630,000 3,668,490 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 2.384 16,000 38,144 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 3.494 25,796 90,131 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 9,652,873