Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 316,148
Đất sét m3 1.780 0 0
Bi hợp kim kg 1.558 0 0
Nước m3 8.811 8,500 74,893 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 4.350 52,000 226,199 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.003 0 0
Choòng khoan... cái 0.003 0 0
Cáp khoan kg 3.204 0 0
Ống múc loại... cái 0.003 0 0
Vật liệu khác % 5.000 3,010 15,054
Nhân công (NC) 3,551,885
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 8.940 397,302 3,551,885 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 2,338,471
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 2.130 25,796 54,945 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 1.454 15,909 23,131 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 3.551 630,000 2,237,130 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 1.454 16,000 23,264 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 6,206,504