Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 84,378
Đất sét m3 0.616 0 0
Thép nhíp kg 1.188 0 0
Nước m3 3.049 8,500 25,916 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.047 52,000 54,444 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.330 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 803 4,018
Nhân công (NC) 647,603
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1.630 397,302 647,603 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 246,280
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.224 25,796 5,778 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.153 15,909 2,434 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.374 630,000 235,620 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.153 16,000 2,448 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 978,262