Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 125,015
Đất sét m3 0.704 0 0
Bi hợp kim kg 0.616 0 0
Nước m3 3.485 8,500 29,622 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.720 52,000 89,440 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 1.318 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,190 5,953
Nhân công (NC) 1,223,692
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 3.080 397,302 1,223,692 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 783,658
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.714 25,796 18,418 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.487 15,909 7,747 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 1.190 630,000 749,700 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.487 16,000 7,792 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 2,132,365