Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 123,320
Đất sét m3 0.833 0 0
Thép nhíp kg 2.042 0 0
Nước m3 4.121 8,500 35,028 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.585 52,000 82,420 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.831 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,174 5,872
Nhân công (NC) 937,634
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.360 397,302 937,634 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 534,086
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.487 25,796 12,562 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.332 15,909 5,281 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.811 630,000 510,930 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.332 16,000 5,312 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,595,041