Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 157,716
Đất sét m3 0.888 0 0
Bi hợp kim kg 0.777 0 0
Nước m3 4.396 8,500 37,366 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 2.170 52,000 112,840 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 1.662 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,502 7,510
Nhân công (NC) 1,509,750
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 3.800 397,302 1,509,750 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 962,796
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.877 25,796 22,623 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.599 15,909 9,529 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 1.462 630,000 921,060 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.599 16,000 9,584 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 2,630,262