Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 127,558
Đất sét m3 0.931 0 0
Thép nhíp kg 1.796 0 0
Nước m3 4.608 8,500 39,168 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 1.583 52,000 82,316 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.498 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 1,214 6,074
Nhân công (NC) 1,092,582
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.750 397,302 1,092,582 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 437,921
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.399 25,796 10,292 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.272 15,909 4,327 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.665 630,000 418,950 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.272 16,000 4,352 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,658,062