Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho 1m khoan sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 83,936
Đất sét m3 0.979 0 0
Thép nhíp kg 0.931 0 0
Nước m3 4.847 8,500 41,199 Thành phố Hà Nội...
Que hàn kg 0.745 52,000 38,740 Thành phố Hà Nội...
Bộ cần khoan... bộ 0.001 0 0
Choòng khoan... cái 0.001 0 0
Cáp khoan kg 0.266 0 0
Ống múc loại... cái 0.001 0 0
Vật liệu khác % 5.000 799 3,996
Nhân công (NC) 850,227
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 2.140 397,302 850,227 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 327,286
Máy trộn d... tích: 750 lít ca 0.232 25,796 5,984 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm nư... ông suất: 2 kW ca 0.158 15,909 2,513 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khoan ... g suất: 40 kW ca 0.502 630,000 316,260 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 0.158 16,000 2,528 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,261,450