Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho m3 sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 76,801
Xi măng PCB40 kg 21.470 2,000 42,940 Thành phố Hà Nội...
Cát mịn ML=1... m3 0.139 220,000 30,623 Thành phố Hà Nội...
Nước lít 31.527 9 283 Thành phố Hà Nội...
Gạch bê tông... viên 123.000 0 0
Vật liệu khác % 4.000 738 2,953
Nhân công (NC) 757,619
Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2.070 366,000 757,619 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 179,378
Cần trục t... sức nâng: 40 T ca 0.031 4,598,753 142,561 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy trộn v... tích: 150 lít ca 0.016 429,412 6,870 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy vận th... sức nâng: 3 T ca 0.031 966,016 29,946 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khác % 0.500 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 1,013,800