Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho m2 sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 93,073
Thép hình kg 0.210 0 0
Gỗ ván cầu c... m3 0.001 0 0
Tấm V-3D m2 1.060 0 0
Kẽm buộc 1mm kg 0.061 0 0
Xi măng PCB30 kg 36.410 2,000 72,820 Thành phố Hà Nội...
Cát vàng m3 0.056 320,000 17,792 TP. Hà Nội - Thờ...
Đá 0,5x1 m3 0.091 0 0
Nước lít 21.230 9 191 Thành phố Hà Nội...
Vật liệu khác % 2.500 908 2,270
Nhân công (NC) 442,860
Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 1.210 366,000 442,860 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 18,718
Máy đầm bê... g suất: 1,0 kW ca 0.004 10,432 41 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy trộn b... tích: 250 lít ca 0.023 455,735 10,481 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy bơm vữ... g suất: 6 m3/h ca 0.012 682,882 8,194 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khác % 5.000 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 554,651